



Suprema XP2-MDPB là đầu đọc thẻ RIFD thuộc dòng XPass 2 cao cấp. Thiết bị nổi bật nhờ ứng dụng công nghệ RFID tần số kép (125kHz & 13.56MHz) hiện đại, kết hợp với thiết kế mullion-type nhỏ gọn, thẩm mỹ.
Được thiết kế để hoạt động bền bỉ trong cả môi trường trong nhà và ngoài trời, XP2-MDPB là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống kiểm soát ra vào tại tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp và các dự án an ninh chuyên nghiệp. Đặc biệt, thiết bị hỗ trợ xác thực qua Mobile Access (NFC & BLE), mang lại sự tiện lợi tối đa cho người dùng.

Điểm mạnh nhất của Suprema XP2-MDPB là khả năng đọc đồng thời hai dải tần số thẻ: LF (125kHz) và HF (13.56MHz). Các chuẩn thẻ được hỗ trợ bao gồm:
Lưu ý: Nếu bạn cần hỗ trợ thêm chuẩn thẻ HID Prox để tương thích với hệ thống hiện có, hãy tham khảo model cùng dòng: Suprema XP2-MAPB.

Suprema XP2-MDPB được tích hợp nền tảng Suprema Mobile Access, cho phép người dùng sử dụng điện thoại thay cho thẻ vật lý trong quá trình xác thực.

Nhờ thiết kế bền bỉ (thường đạt chuẩn chống nước/bụi IP65/IP67 và chống va đập IK08 của dòng XPass 2), XP2-MDPB đáp ứng tốt các nhu cầu đa dạng:
Liên hệ 0363 610 12 để được tư vấn chi tiết về đầu đọc thẻ Suprema XP2-MDPB, hỗ trợ khảo sát hệ thống, đề xuất giải pháp phù hợp và triển khai cho doanh nghiệp, tòa nhà và dự án kiểm soát ra vào chuyên nghiệp.

Với chiều rộng 48mm, XP2-MDPB phù hợp hoàn hảo với không gian hẹp và khung cửa.

Với IP67, XP2-MDPB được bịt kín hoàn toàn chống lại hơi ẩm, bụi và chất lỏng xâm nhập.

| Model | XP2-MDPB |
|---|---|
| Xác thực (Credential) | |
| Tùy chọn RF | 125 kHz EM & 13,56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, FeliCa |
| Phạm vi đọc RF | MIFARE/DESFire/EM: 50 mm, FeliCa: 30 mm |
| Thẻ di động | NFC, BLE |
| Bảo vệ (Protections) | |
| Xếp hạng IP | IP65, IP67 |
| Xếp hạng IK | IK08 |
| Dung lượng (RFID) | |
| Người dùng (1:1) | 200.000 |
| Người dùng (1:N) | 200.000 |
| Nhật ký văn bản | 1.000.000 |
| Mã PIN | Không được hỗ trợ |
| Hiệu năng | |
| CPU | 1 GHz |
| Bộ nhớ | 4 GB Flash + 64 MB RAM |
| Chip bảo mật | Được hỗ trợ |
| Giao diện hiển thị | |
| Màn hình hiển thị | Không được hỗ trợ |
| Đèn LED | Nhiều màu sắc |
| Âm thanh | Còi nhiều âm |
| Chung (General) | |
| Nhiệt độ hoạt động | -35°C ~ 65°C (-31°F ~ 149°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 70°C (-40°F ~ 158°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 0% ~ 95%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 0% ~ 95%, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Thiết bị: 144g, Giá đỡ: 30g (bao gồm vòng đệm và bu lông) |
| Kích thước (RxCxS, mm) | 48 × 144,7 × 27 (mm) |
| Chứng nhận | CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, SIG, RoHS, REACH, WEEE, ETL Listed to UL 294 |
| Ethernet | Hỗ trợ (10/100 Mbps, tự động MDI/MDI-X) |
| Wi-Fi | Không hỗ trợ |
| Giao thức mạng | TCP, UDP |
| RS-485 | 1 kênh chính hoặc phụ (có thể chọn) |
| Giao thức truyền thông RS-485 | Tuân thủ OSDP V2 |
| Wiegand | 1 kênh đầu vào hoặc đầu ra (có thể chọn) |
| Đầu vào | 2 kênh đầu vào |
| Relay | 1 relay |
| USB | Không hỗ trợ |
| Thẻ SD | Không hỗ trợ |
| PoE | Hỗ trợ (tuân thủ chuẩn IEEE 802.3af) |
| Liên lạc nội bộ (Intercom) | Không hỗ trợ |
| Cảm biến phá hoại (Tamper) | Hỗ trợ |
| Điện (Electrical) | |
| Nguồn điện | Điện áp: 12 VDC, Dòng: Tối đa 0.5 AĐiện áp: 24 VDC, Dòng: Tối đa 0.3 A |