



Suprema XP2-GDPB là mẫu đầu đọc RFID thế hệ mới thuộc dòng XPass 2, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống kiểm soát ra vào ngoài trời. Với thiết kế dạng hộp (Gangbox), thiết bị này dễ dàng lắp đặt vừa vặn với các đế âm tường tiêu chuẩn, mang lại tính thẩm mỹ cao cho các tòa nhà văn phòng, khu công nghiệp và căn hộ cao cấp.

Dù có kích thước nhỏ gọn, XP2-GDPB sở hữu cấu hình phần cứng mạnh mẽ với CPU 1.0GHz, quản lý tới 200.000 người dùng và lưu trữ 1.000.000 sự kiện. Dưới đây là những công nghệ cốt lõi:
XP2-GDPB hỗ trợ cả hai dải tần LF (125kHz) và HF (13,56MHz), tương thích với nhiều loại thẻ RFID phổ biến như EM, MIFARE, MIFARE Plus, DESFire (EV1/EV2/EV3) và Felica, mang lại khả năng tích hợp linh hoạt trong các hệ thống kiểm soát truy cập.

Nếu dự án của bạn yêu cầu tăng cường bảo mật bằng mật mã (Thẻ + PIN), vui lòng tham khảo phiên bản tích hợp bàn phím: Suprema XPass 2 XP2-GKDPB.
XP2-GDPB tích hợp công nghệ Suprema Mobile Access, cho phép sử dụng điện thoại làm thẻ truy cập tiện lợi và an toàn.

Được sinh ra để hoạt động ngoài trời, Suprema XP2-GDPB có khả năng vận hành ổn định trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt:
Sản phẩm hỗ trợ chuẩn cấp nguồn PoE (Power over Ethernet) theo tiêu chuẩn IEEE 802.3af. Điều này giúp đơn giản hóa quá trình thi công khi chỉ cần 1 dây cáp mạng duy nhất để vừa truyền dữ liệu, vừa cấp nguồn cho thiết bị.
Các chuẩn kết nối hỗ trợ:
Để được tư vấn giải pháp và nhận báo giá đại lý tốt nhất, vui lòng liên hệ Hotline: 0936361012 (Hỗ trợ kỹ thuật & Báo giá)

| Model | XP2-GDPB |
|---|---|
| Tùy chọn thẻ RFID | 125 kHz EM & 13.56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, Felica |
| Khoảng cách đọc thẻ | MIFARE/DESFire/EM: 50 mm, Felica: 30 mm |
| Thẻ di động | NFC, BLE |
| Chuẩn bảo vệ IP | IP65, IP67 |
| Chuẩn chống va đập IK | IK08 |
| Số người dùng (1:1) | 200.000 |
| Số người dùng (1:N) | 200.000 |
| Bộ nhớ bản ghi | 1.000.000 |
| Hỗ trợ mã PIN | Không hỗ trợ |
| Bộ xử lý (CPU) | 1 GHz |
| Bộ nhớ | 4 GB Flash + 64 MB RAM |
| Chip mã hóa | Hỗ trợ |
| Màn hình hiển thị | Không hỗ trợ |
| Đèn LED | Nhiều màu |
| Âm thanh | Loa đa âm |
| Nhiệt độ hoạt động | -35°C ~ 65°C (-31°F ~ 149°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 70°C (-40°F ~ 158°F) |
| Độ ẩm hoạt động | 0% ~ 95%, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 0% ~ 95%, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Thiết bị: 220g, Giá đỡ: 52g (bao gồm ốc và vòng đệm) |
| Kích thước (RxCxS, mm) | 80 x 130 x 25 (mm) |
| Chứng nhận | CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, SIG, RoHS, REACH, WEEE, ETL, Liệt kê UL 294 |
| Ethernet | Hỗ trợ (10/100 Mbps, tự động MDI/MDI-X) |
| Wi-Fi | Không hỗ trợ |
| Giao thức mạng | TCP, UDP |
| RS-485 | 1 kênh Master hoặc Slave (có thể chọn) |
| Giao thức RS-485 | Tuân thủ OSDP V2 |
| Wiegand | 1 kênh vào hoặc ra (có thể chọn) |
| Ngõ vào (Input) | 2 kênh ngõ vào |
| Rơ-le (Relay) | 1 rơ-le |
| USB | Không hỗ trợ |
| Thẻ nhớ SD | Không hỗ trợ |
| PoE | Hỗ trợ (Tuân thủ chuẩn IEEE 802.3af) |
| Intercom | Không hỗ trợ |
| Cảm biến chống tháo | Hỗ trợ |
| Nguồn cấp | Điện áp: 12Vdc, Dòng điện tối đa: 0.5AĐiện áp: 24Vdc, Dòng điện tối đa: 0.3A |