



Đầu đọc vân tay Suprema XS2-ODPB là thiết bị kiểm soát truy cập và chấm công thông minh thuộc dòng X-Station 2. Khác với phiên bản tiêu chuẩn XS2-DPB, mã ODPB được trang bị thêm công nghệ nhận diện vân tay tiên tiến, biến nó thành thiết bị “All-in-one” (Tất cả trong một) mạnh mẽ nhất phân khúc.
Sản phẩm là sự kết hợp hoàn hảo giữa bảo mật sinh trắc học và sự tiện lợi của công nghệ di động (QR Code, Smartphone), đáp ứng nhu cầu quản lý nhân sự khắt khe tại các tòa nhà, nhà máy và văn phòng hiện đại.
Điểm khác biệt lớn nhất của XS2-ODPB chính là module vân tay quang học hiệu suất cao. Thiết bị mang lại khả năng xác thực vượt trội:

Ngoài vân tay, XS2-ODPB vẫn giữ nguyên tính đa năng của dòng X-Station 2, hỗ trợ đa dạng phương thức xác thực cho nhiều đối tượng khác nhau:

XS2-ODPB tương thích với hầu hết các loại thẻ RFID thông dụng trên thị trường hiện nay nhờ khả năng đọc cả hai dải tần số thấp (LF) và cao (HF):
Lưu ý: Nếu hệ thống của bạn yêu cầu bảo mật cao cấp với chuẩn thẻ Mỹ (HID Prox/iCLASS), vui lòng tham khảo phiên bản Suprema XS2-OAPB để đảm bảo độ tương thích.
📞 Hotline: 0936 361 012 Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết về sản phẩm và nhận báo giá dự án tốt nhất!

| Model | XS2-ODPB |
|---|---|
| Tùy chọn RF (RF Option) | 125 kHz EM & 13.56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3, iCLASS, HID Prox, FeliCa |
| Khoảng cách đọc RF | MIFARE, DESFire, iCLASS, HID Prox, EM: 50 mm / FeliCa: 30 mm |
| Thẻ di động (Mobile Card) | NFC, BLE |
| Mã QR / Barcode | Hỗ trợ |
| Sinh trắc học (Biometrics) | Vân tay |
| Bàn phím mã PIN xáo trộn | Hỗ trợ |
| CPU | Quad Core 1.5 GHz |
| Bộ nhớ | 16 GB Flash + 1 GB RAM |
| Chip mã hóa (Crypto Chip) | Hỗ trợ |
| Số người dùng tối đa | 500.000 |
| Số định danh tối đa (1:N) | 100.000 |
| Số định danh tối đa (1:1) | Vân tay: 500.000 / Thẻ: 500.000 / PIN: 500.000 |
| Dung lượng bản ghi | Text 5.000.000 / Image 50.000 |
| Màn hình LCD | LCD IPS 4 inch / 480 × 800 pixels |
| Camera | CMOS 2 megapixel / 1600 × 1200 |
| Ethernet | 10/100 Mbps, tự động MDI/MDI-X |
| RS-485 | 1 kênh Host hoặc Slave (tùy chọn) |
| Wiegand | 1 kênh vào hoặc ra (tùy chọn) |
| Ngõ vào TTL | 2 kênh |
| Relay | 1 relay |
| USB | USB 2.0 (Host) |
| PoE | Chuẩn IEEE 802.3af |
| Chuẩn bảo vệ IP | IP65 |
| Chống tháo gỡ (Tamper) | Hỗ trợ |
| Nguồn cấp | Điện áp: 12 Vdc, Dòng tối đa: 0.8 A / Điện áp: 24 Vdc, Dòng tối đa: 0.5 A |
| Kích thước (R × C × D, mm) | 82 × 208.5 × 53 (mặt sau) / 25.9 (mặt trên) |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F) |
| Chứng nhận | CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, ANATEL, SIG, RoHS, REACH, WEEE |