



Đầu đọc thẻ Suprema XS2-DPB là thiết bị tiên tiến, tương thích với nhiều định dạng thẻ RFID thông dụng trên thị trường. Với khả năng lưu trữ lên đến 500.000 thẻ và 500.000 mã PIN, sản phẩm đáp ứng hiệu quả nhu cầu kiểm soát truy cập quy mô lớn.
Bên cạnh đó, người dùng còn có thể mở khóa nhanh chóng thông qua NFC và BLE trên smartphone, mang lại sự tiện lợi và hiện đại. Thiết bị hỗ trợ kết nối linh hoạt qua Power over Ethernet (PoE) cùng các chuẩn giao tiếp như Wiegand, RS-485, đầu vào TTL và ngõ ra relay, giúp việc tích hợp và lắp đặt trở nên dễ dàng trong nhiều hệ thống an ninh khác nhau.
Suprema XS2-DPB được thiết kế để đáp ứng xu hướng công nghệ không chạm (contactless). Thiết bị hỗ trợ linh hoạt các hình thức xác thực:

Thiết bị đọc thẻ XS2-DPB của Suprema được thiết kế để tương thích với nhiều chuẩn thẻ RFID phổ biến. Thiết bị hoạt động hiệu quả trên cả hai dải tần LF (125kHz) và HF (13.56MHz), tương thích với các định dạng như EM, MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, FeliCa. Tính linh hoạt này giúp XS2-DPB dễ dàng tích hợp vào các hệ thống kiểm soát truy cập với yêu cầu khác nhau.
Nếu hệ thống an ninh của doanh nghiệp đang sử dụng các chuẩn thẻ bảo mật cao cấp iCLASS, iCLASS SE/SR/SEOS, bạn nên tham khảo phiên bản Suprema XS2-APB cùng dòng.

Nếu hệ thống an ninh của doanh nghiệp đang sử dụng các chuẩn thẻ bảo mật cao cấp của Mỹ như HID Prox hoặc iCLASS SE/SR/Seos, bạn nên tham khảo phiên bản Suprema XS2-APB để đảm bảo tương thích hoàn toàn
XS2-DPB được trang bị bộ nhớ trong mạnh mẽ gồm 16 GB Flash và 1 GB RAM, hỗ trợ lưu trữ đến 500.000 người dùng, 5 triệu log dạng văn bản và 50.000 log hình ảnh. Nhờ khả năng lưu trữ lớn, thiết bị phù hợp cho các tổ chức có hệ thống quản lý ra vào quy mô rộng và yêu cầu lưu trữ dữ liệu dài hạn.
Suprema XS2-DPB sở hữu cơ chế bảo vệ dữ liệu toàn diện với tính năng Secure Boot giúp chống lại mã độc và các nguy cơ rò rỉ dữ liệu. Thiết bị còn hỗ trợ giao thức truyền thông OSDP (Open Supervised Device Protocol), mã hóa dữ liệu truyền qua cổng RS-485 để đảm bảo an toàn thông tin. Ngoài ra, camera tích hợp cho phép ghi lại hình ảnh trong quá trình xác thực, nâng cao mức độ giám sát và bảo mật cho hệ thống kiểm soát truy cập.

XS2-DPB tối ưu hóa chi phí và thời gian triển khai nhờ tính năng Power over Ethernet (PoE) – truyền nguồn và dữ liệu trên cùng một dây cáp mạng. Thiết bị hỗ trợ đầy đủ các chuẩn kết nối như Wiegand, RS-485, TTL và Relay.
Đặc biệt, với khả năng kháng nước và bụi đạt chuẩn IP65, thiết bị hoạt động bền bỉ ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

XS2-DPB sở hữu màn hình cảm ứng điện dung kích thước 4 inch, mang đến trải nghiệm điều khiển mượt mà và dễ sử dụng. Giao diện trực quan giúp người dùng nhanh chóng truy cập các tính năng cần thiết. Ngoài ra, thiết bị còn cho phép tùy chỉnh giao diện hiển thị để đồng bộ với bộ nhận diện thương hiệu của doanh nghiệp, tạo nên sự chuyên nghiệp và nhất quán trong hệ thống kiểm soát truy cập.
📞 Liên hệ ngay 0936361012 để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn giải pháp phù hợp!

| Model | XS2-DPB |
|---|---|
| Tùy chọn RF (RF Option) | 125 kHz EM & 13.56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3 |
| Khoảng cách đọc RF | MIFARE, DESFire, iCLASS, HID Prox, EM: 50 mm / Felica: 30 mm |
| Thẻ di động (Mobile Card) | NFC, BLE |
| Mã QR / Barcode | Hỗ trợ |
| Sinh trắc học (Biometrics) | Không áp dụng (N/A) |
| Bàn phím mã PIN xáo trộn | Hỗ trợ |
| CPU | Quad Core 1.5 GHz |
| Bộ nhớ | 16 GB Flash + 1 GB RAM |
| Chip mã hóa (Crypto Chip) | Hỗ trợ |
| Số người dùng tối đa | 500.000 |
| Số định danh tối đa (1:N) | Không áp dụng (N/A) |
| Số định danh tối đa (1:1) | Thẻ: 500.000 / PIN: 500.000 |
| Dung lượng bản ghi | Text 5.000.000 / Image 50.000 |
| Màn hình LCD | LCD IPS 4 inch / 480 × 800 pixels |
| Camera | CMOS 2 megapixel / 1600 × 1200 |
| Ethernet | 10/100 Mbps, tự động MDI/MDI-X |
| RS-485 | 1 kênh Host hoặc Slave (tùy chọn) |
| Wiegand | 1 kênh vào hoặc ra (tùy chọn) |
| Ngõ vào TTL | 2 kênh |
| Relay | 1 relay |
| USB | USB 2.0 (Host) |
| PoE | Chuẩn IEEE 802.3af |
| Chuẩn bảo vệ IP | IP65 |
| Chống tháo gỡ (Tamper) | Hỗ trợ |
| Nguồn cấp | Điện áp: 12 Vdc, Dòng tối đa: 0.8 A / Điện áp: 24 Vdc, Dòng tối đa: 0.5 A |
| Kích thước (R × C × D, mm) | 82 × 159 × 25.9 |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 50°C (-4°F ~ 122°F) |
| Chứng nhận | CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, ANATEL, SIG, RoHS, REACH, WEEE |