



Thiết bị chấm công kiểm soát ra vào FSF2-AB thuộc dòng FaceStation F2 của Suprema Hàn Quốc. Thiết bị nổi bật với sự kết hợp giữa công nghệ nhận diện khuôn mặt bằng Trí tuệ nhân tạo (AI) hiện đại và khả năng đọc thẻ bảo mật cao cấp iCLASS. Hỗ trợ đa dạng phương thức xác thực từ khuôn mặt, thẻ từ cho đến thẻ di động (NFC/BLE), FSF2-AB là giải pháp quản lý an ninh tối ưu, nâng tầm đẳng cấp cho các văn phòng hạng A, nhà máy và tập đoàn lớn.
Công nghệ Fusion Matching độc quyền từ Suprema là sự kết hợp hoàn hảo giữa hình ảnh hồng ngoại (IR), hình ảnh quang học và thuật toán học sâu (Deep Learning) chuyên biệt.

Một trong những điểm đắt giá nhất của model FSF2-AB chính là hạ tầng đọc thẻ phân khúc Master, đáp ứng các tiêu chuẩn an ninh nghiêm ngặt nhất:
FSF2-AB được trang bị bộ nhớ mạnh mẽ, phù hợp với môi trường sử dụng có số lượng người dùng lớn như trong các doanh nghiệp. Thiết bị có khả năng lưu trữ lên đến 100.000 người dùng, 50.000 khuôn mặt, cùng với 50.000 bản ghi hình ảnh và 5 triệu bản ghi văn bản.
Dung lượng lưu trữ này giúp hệ thống hoạt động ổn định, hiệu quả trong các ứng dụng kiểm soát ra vào quy mô lớn.




FSF2-AB nâng cao sự tiện lợi nhờ màn hình cảm ứng LCD 7 inch cùng khả năng nhận diện khuôn mặt khi người dùng di chuyển (walkthrough). Người dùng không cần phải đứng yên và điều chỉnh khuôn mặt vào khung cố định như trước. Khoảng cách nhận diện cũng được mở rộng, hoạt động hiệu quả trong phạm vi từ 50cm đến 130cm.

Nhờ được trang bị công nghệ nhận diện khuôn mặt bằng hồng ngoại (IR), FaceStation F2 có khả năng hoạt động ổn định ngay cả trong môi trường ánh sáng yếu, đảm bảo quá trình xác thực không bị gián đoạn trong không gian trong nhà. Ngoài ra, thiết bị đạt chuẩn IP65, mang lại khả năng chống bụi, chống nước hiệu quả và dễ dàng bảo trì trong quá trình sử dụng.

| Model | FSF2-AB |
|---|---|
| Sinh trắc học | Khuôn mặt |
| Tùy chọn RF | 125 kHz EM, HID Prox & 13.56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3(1), FeliCa, iCLASS SE/SR/Seos |
| Phạm vi đọc RF | EM/MIFARE/DESFire/HID iCLASS: 50 mm, FeliCa/HID Prox: 30 mm |
| Thẻ di động | NFC, BLE |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Khoảng cách xác thực | 0.3 ~ 1.3 m |
| Chiều cao xác thực | 1.4 ~ 1.9 m |
| Tốc độ nhận diện | Trong vòng 0.5 giây |
| Phát hiện khuôn mặt thật | Hỗ trợ |
| Kích thước hình ảnh | Không áp dụng |
| Độ phân giải | Không áp dụng |
| Mẫu vân tay | Không áp dụng |
| Bộ trích xuất / So khớp | Không áp dụng |
| Chứng nhận cảm biến | Không áp dụng |
| Phát hiện vân tay sống | Không áp dụng |
| Số lượng người dùng tối đa | 100,000(4) |
| Số lượng danh tính tối đa (1:N) | Khuôn mặt: 50,000Vân tay: 100,000(5) |
| Số lượng danh tính tối đa (1:1) | Khuôn mặt: 100,000 / Thẻ: 100,000 / Mã PIN: 100,000Vân tay: 100,000(5) |
| Số bản ghi văn bản tối đa | 5,000,000 |
| Số bản ghi hình ảnh tối đa | 50,000 |
| Tổng quan | |
| CPU | Bộ xử lý 2 nhân 1.8 GHz + 4 nhân 1.4 GHz |
| Bộ nhớ | 16GB Flash + 2GB RAM |
| Chip mã hóa | Hỗ trợ |
| Màn hình | Màn hình màu LCD IPS 7” |
| Độ phân giải hiển thị | 800 x 1280 pixels |
| Âm thanh | 16bit |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 50°C ( -4°F ~ 122°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 % ~ 80 %, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 0 % ~ 90 %, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Thiết bị: 585gGiá đỡ: 181g (bao gồm vòng đệm và bu lông) |
| Kích thước (RxCxS, mm) | 119.8 x 233 x 23.5 (mm) |
| Chứng nhận | CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, ANATEL, SIG, RoHS, REACH, WEEE |
| Ethernet | Hỗ trợ (10/100 Mbps, tự động MDI/MDI-X) |
| RS-485 | 1 kênh Master / Slave (Chọn được) |
| Giao thức truyền thông RS-485 | Tương thích OSDP V2 |
| Wiegand | 1 kênh đầu vào / 1 kênh đầu ra (Chọn được) |
| Đầu vào | 2 kênh đầu vào |
| Rơ-le | 1 rơ-le |
| USB | USB 2.0 (Host) |
| Cảm biến phá hoại | Hỗ trợ |
| Nguồn điện | Điện áp: 12 VDC, Dòng tối đa: 2.1 AĐiện áp: 24 VDC, Dòng tối đa: 1 A |