



Máy chấm công FSF2-DB là thiết bị nhận diện khuôn mặt flagship (cao cấp nhất) thuộc dòng FaceStation F2 của Suprema. Điểm mạnh của phiên bản FSF2-DB nằm ở công nghệ Fusion Matching độc quyền và khả năng đọc Thẻ kép (Dual Frequency) kết hợp Mobile Access. Đây là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp cần độ bảo mật “pháo đài”, khả năng chống giả mạo tuyệt đối và sự linh hoạt tối đa trong các phương thức xác thực.
Sự khác biệt lớn nhất của Suprema FSF2-DB so với các dòng máy chấm công thông thường chính là công nghệ Fusion Matching độc quyền. Thiết bị kết hợp song song dữ liệu từ hai camera chuyên biệt:
Sự kết hợp này, cộng hưởng với thuật toán AI (Deep Learning), giúp máy đạt tỷ lệ sai số (FAR) cực thấp chỉ 1/10 tỷ. Điều này đồng nghĩa với việc FSF2-DB miễn nhiễm hoàn toàn với các thủ thuật giả mạo như: dùng ảnh in màu, video clip độ nét cao hay mặt nạ 3D silicone.

Sở hữu cấu hình phần cứng mạnh mẽ, máy chấm công FSF2-DB đáp ứng trọn vẹn nhu cầu lưu trữ của các tập đoàn, nhà xưởng có lượng nhân sự lớn:
Dù lượng dữ liệu lớn, tốc độ nhận diện của máy vẫn cực mượt mà (dưới 0.5 giây), kết hợp tính năng Walkthrough (nhận diện khi đang bước đi) giúp giải tỏa hoàn toàn tình trạng ùn tắc tại cửa ra vào giờ cao điểm.
Suprema FSF2-DB mang đến giải pháp xác thực đa dạng (All-in-One), giúp doanh nghiệp vận hành hệ thống một cách tiện lợi nhất:

💡 Gợi ý: Phiên bản FSF2-DB hỗ trợ rất tốt các dòng thẻ tiêu chuẩn phổ thông (EM, MIFARE, DESFire). Tuy nhiên, nếu doanh nghiệp của bạn đang vận hành trên nền tảng thẻ bảo mật cao cấp chuyên dụng của tòa nhà như HID iCLASS, iCLASS SE/SR hay Seos, hãy tham khảo ngay phiên bản: Máy chấm công Suprema FaceStation F2 FSF2-AB.
Hoặc phiên bản máy chấm công nhận diện khuôn mặt FSF2-ODB có thêm tính năng đọc vân tay, chế độ đọc thẻ vẫn giữ nguyên.
FaceStation F2 FSF2-DB được phát triển để đáp ứng nhu cầu kiểm soát an toàn sau đại dịch. Thiết bị hỗ trợ đăng ký người dùng từ xa, phát hiện không đeo khẩu trang và nhận diện khuôn mặt kể cả khi đeo khẩu trang. Khi kết nối với camera nhiệt TCM10-FSF2 của Suprema, thiết bị có thể phát hiện người có nhiệt độ da vượt ngưỡng cho phép.

Dữ liệu sinh trắc học của nhân viên là tài sản nhạy cảm. FSF2-DB bảo vệ dữ liệu này bằng quy trình mã hóa toàn diện:

Máy chấm công khuôn mặt FSF2-DB bảo mật mạnh mẽ
📞 Liên hệ tư vấn & Lắp đặt: Quý khách hàng cần tư vấn giải pháp kiểm soát ra vào với Suprema FaceStation F2 FSF2-DB, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 0936361012. Cam kết: Hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ và bảo hành 12 tháng.

FSF2-DB mang lại sự thuận tiện vượt trội nhờ màn hình cảm ứng LCD 7 inch và khả năng nhận diện khuôn mặt khi người dùng di chuyển. Không cần đứng cố định hay căn chỉnh khuôn mặt, thiết bị vẫn nhận diện chính xác trong khoảng cách từ 50cm đến 130cm.

FaceStation F2 sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt bằng tia hồng ngoại, giúp thiết bị hoạt động hiệu quả ngay cả trong điều kiện thiếu sáng trong nhà. Với tiêu chuẩn IP65, thiết bị còn có khả năng chống bụi, kháng nước tốt và dễ dàng bảo trì trong quá trình sử dụng.

| Model | FSF2-DB |
|---|---|
| Sinh trắc học | Khuôn mặt |
| Tùy chọn RF | 125 kHz EM & 13.56 MHz MIFARE, MIFARE Plus, DESFire, DESFire EV1/EV2/EV3(1), FeliCa |
| Phạm vi đọc RF | EM/MIFARE/DESFire: 50 mm, FeliCa: 30 mm |
| Thẻ di động | NFC, BLE |
| Chuẩn bảo vệ | IP65 |
| Khoảng cách xác thực | 0.3 ~ 1.3 m |
| Chiều cao xác thực | 1.4 ~ 1.9 m |
| Tốc độ nhận diện | Trong vòng 0.5 giây |
| Phát hiện khuôn mặt thật | Hỗ trợ |
| Kích thước hình ảnh | Không áp dụng |
| Độ phân giải | Không áp dụng |
| Mẫu vân tay | Không áp dụng |
| Bộ trích xuất / So khớp | Không áp dụng |
| Chứng nhận cảm biến | Không áp dụng |
| Phát hiện vân tay sống | Không áp dụng |
| Số lượng người dùng tối đa | 100,000(4) |
| Số lượng danh tính tối đa (1:N) | Khuôn mặt: 50,000Vân tay: 100,000(5) |
| Số lượng danh tính tối đa (1:1) | Khuôn mặt: 100,000 / Thẻ: 100,000 / Mã PIN: 100,000Vân tay: 100,000(5) |
| Số bản ghi văn bản tối đa | 5,000,000 |
| Số bản ghi hình ảnh tối đa | 50,000 |
| Chung | |
| CPU | Bộ xử lý 2 nhân 1.8 GHz + 4 nhân 1.4 GHz |
| Bộ nhớ | 16GB Flash + 2GB RAM |
| Chip mã hóa | Hỗ trợ |
| Màn hình | Màn hình màu LCD IPS 7” |
| Độ phân giải hiển thị | 800 x 1280 pixels |
| Âm thanh | 16bit |
| Nhiệt độ hoạt động | -20°C ~ 50°C ( -4°F ~ 122°F) |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C ~ 70°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 % ~ 80 %, không ngưng tụ |
| Độ ẩm lưu trữ | 0 % ~ 90 %, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Thiết bị: 585gGiá đỡ: 181g (bao gồm vòng đệm và bu lông) |
| Kích thước (RxCxS, mm) | 119.8 x 233 x 23.5 (mm) |
| Chứng nhận | CE, UKCA, KC, FCC, IC, RCM, BIS, ANATEL, SIG, RoHS, REACH, WEEE |
| Ethernet | Hỗ trợ (10/100 Mbps, tự động MDI/MDI-X) |
| RS-485 | 1 kênh Master / Slave (Chọn được) |
| Giao thức truyền thông RS-485 | Tương thích OSDP V2 |
| Wiegand | 1 kênh đầu vào / 1 kênh đầu ra (Chọn được) |
| Đầu vào | 2 kênh đầu vào |
| Rơ-le | 1 rơ-le |
| USB | USB 2.0 (Host) |
| Cảm biến phá hoại | Hỗ trợ |
| Nguồn điện | Điện áp: 12 VDC, Dòng tối đa: 2.1 AĐiện áp: 24 VDC, Dòng tối đa: 1 A |